phức điệu

phức điệu

Âm nhạc thời Phục hưng thường sử dụng phức điệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kỹ thuật âm nhạc trong đó nhiều giai điệu độc lập được kết hợp đồng thời: "phức điệu" chỉ cách tổ chức âm nhạc hai hoặc nhiều dòng giai điệu riêng biệt vang lên cùng lúc, tạo nên sự hài hòa phức tạp.
    • Tác phẩm hoặc đoạn nhạc sử dụng kỹ thuật này: "phức điệu" cũng dùng để chỉ một bản nhạc được xây dựng dựa trên sự kết hợp nhiều giai điệu.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến kỹ thuật phức điệu: Dùng để mô tả một tác phẩm, phong cách hoặc kỹ thuật âm nhạc đặc điểm nhiều giai điệu độc lập cùng tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phức điệu một đặc trưng quan trọng của âm nhạc thời Phục hưng. (Phức điệu yếu tố nổi bật trong nhạc thời kỳ Phục hưng.)
    • Bach nổi tiếng với các tác phẩm phức điệu như fugue. (Bach được biết đến nhờ các bản nhạc phức điệu như fugue.)
  • Tính từ:

    • Đoạn nhạc này cấu trúc phức điệu rất tinh tế. (Đoạn nhạc này cấu trúc nhiều giai điệu đan xen một cách tinh tế.)
    • Kỹ thuật phức điệu đòi hỏi người soạn nhạc phải tư duy đa tuyến. (Kỹ thuật phức điệu yêu cầu nhà soạn nhạc phải suy nghĩ theo nhiều dòng giai điệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phức điệu đối âm": hình thức phức điệu trong đó các giai điệu được sắp xếp theo nguyên tắc đối xứng tương phản.

    • Phức điệu đối âm nền tảng của nhạc fugue. (Đối âm cơ sở của thể loại fugue.)
  • "biến tấu phức điệu": sự thay đổi phát triển một chủ đề âm nhạc bằng cách thêm các dòng giai điệu mới.

    • Biến tấu phức điệu trong tác phẩm này rất phong phú. (Sự phát triển đa giai điệu trong tác phẩm này rất đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa âm (danh từ): thuật ngữ chung chỉ âm nhạc nhiều giọng hoặc nhiều giai điệu, đồng nghĩa gần với phức điệu nhưng ít kỹ thuật hơn.

    • Đa âm khái niệm rộng hơn phức điệu. (Đa âm bao gồm cả nhạc phức điệu nhạc đồng âm.)
  • Đơn âm (tính từ): chỉ một giai điệu duy nhấttrái nghĩa với phức điệu.

    • Nhạc đơn âm chỉ một dòng giai điệu. (Nhạc đơn âm không sự kết hợp nhiều giai điệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối âm: kỹ thuật kết hợp các giai điệu độc lập, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể của nhạc Baroque.
  • Đa tuyến: mô tả cấu trúc nhiều dòng giai điệu cùng lúc.
Thành ngữ liên quan
  • Phức điệu đan xen: sự kết hợp phức tạp của nhiều giai điệu, tạo nên hiệu ứng âm nhạc dày đặc.
    • Bản nhạc này những đoạn phức điệu đan xen rất ấn tượng. (Các giai điệu trong bản nhạc này đan xen nhau một cách ấn tượng.)